BẢN TIN HÔM NAY

TỔNG HỢP SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 – 2025. Thực hiện việc bổ sung sách báo tài liệu và tạp chí, luân chuyển sách báo phục vụ công tác nghiên cứu, giảng dạy và học tập của GV và HS: Bổ sung sách GV, SGK: 390 quyển, quyển trị giá 11.488.000đ. Bổ sung tạp chí: 30 quyển trị giá 784.000đ.. Cập nhật tài liệu trên trang thư viện điện tử cập nhật được 5 cuốn/ ngày, đến ngày 12/01/2025 có 1139 file sách (học kì I tăng 750 file sách). Website Thư viện Tiểu học Thanh Bình đến ngày 12/01/2025 có 3252 file sách, link sách nói, video… (học kì I tăng 2240 file). Tổng số file sách online: 4.391 file. Tuyên truyền giới thiệu sách tới giáo viên, học sinh học kì I: 38 cuốn, và 03 video giới thiệu sách; 15 bài giới thiệu sách và tin về hoạt động Thư viện đăng đăng trên website của nhà trường và liên kết trực tiếp với PGD.

TÀI NGUYÊN SỐ

Video giới thiệu sách từ các lớp

HỌC LIỆU TIẾT HỌC - TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7068391634024_e728b2146fbd0d3ab9141243ba8f745b.jpg Z7068391617504_bfbb5b659810eaa98be9e6dbb6961d32.jpg Z7068391617504_bfbb5b659810eaa98be9e6dbb6961d32.jpg Z7068391589013_9ebc5201ff749d04e79af0ab61d01cc8.jpg Z7068391583037_d8796e861d03d1a5173e53f771115dba.jpg Z7068390559876_566379532d4cf134741594c7833d05c6.jpg Z7068390556924_ed2e93f43b07954771ddbe95d4c7e51c.jpg Z7068379972927_e272b569e6f2eebe403f11d7cd6924b6.jpg Z6551496203851_541660cb127fb96f0c304a5b930441a6.jpg Z6551496203603_7d623e0ef640c7dc7a8ddfa7f60f3cf3.jpg Z6551496180143_466132e96efd0b0b9935093040a60493.jpg Z6551496179843_cdb1c71cfcb757f47560c395b57a7acf.jpg Z6551496177230_4c74026c87b1c1bcf0274edee0c135e6.jpg Z6551496177230_4c74026c87b1c1bcf0274edee0c135e6.jpg Z6551496174403_7a788a087f20d5306fe8e34fa2b78060.jpg Z6551394940185_ac8354f6287049dd635bcf9a9b1eccb3.jpg Z6551394935244_f160f58c66979ef902e45eea9dd16bda.jpg Z6551394894715_35748b0a3f72aea90b481e21ed6f48ad.jpg Z6551394893407_2d578e7eb1299f4b31529cda89dd256b.jpg Z6551394891688_d6832c3038583562f2f98b6b1a086c50.jpg

    SÁCH NÓI

    TẠP CHÍ THƯ VIỆN TIỂU HỊC THANH BÌNH

    CÁC CA KHÚC KỈ NIỆM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC

    ĐỀ KHẢO SÁT CÁNH DIỀU 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Phương
    Ngày gửi: 22h:14' 13-04-2025
    Dung lượng: 582.6 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 2
    Môn: TOÁN 2 – ĐỀ 2

    Thời gian làm bài: 35 phút

    Họ và tên: ………………………………..Lớp: .……..….

    Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    a) Các số 652; 562; 625; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 - 0,5 điểm)
    A. 562; 652; 625
    B. 652; 562; 625
    C. 562; 625; 652
    D. 625; 562; 652

    b) Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
    (M2 - 0,5 điểm)
    A. cm

    B. km

    C. dm

    D. m

    c) Số liền trước số 342 là: ( M1 - 0,5 điểm)
    A. 343

    B. 341

    C. 340

    D. 344

    d) Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 điểm)
    A. 800

    B. 8

    C.80

    D. 87

    Câu 2: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 0,5 điểm)
    Tám trăm bảy mươi lăm 

    400

    Năm trăm bảy mươi tám 

    404

    Bốn trăm linh bốn



    875

    Bốn trăm



    578

    Câu 3: Số ? (M2 - 1 điểm)
    7

    +6

    -8

    x4

    :2

    Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm)
    535 + 245

    381 + 546

    972 - 49

    569 - 285

    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    Câu 5: Một chuồng có 5 con gà. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con gà?
    (M2 - 1 điểm)
    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    Câu 6: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
    SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
    Con chim

    Con bướm

    Con ong
    a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

    b) Con vật nào nhiều nhất? Con vật nào ít nhất? (M2 - 0,5 điểm)

    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
    ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

    c, (M3 - 0,5 điểm)
    Con bướm nhiều hơn con chim …… con.
    Con chim ít hơn con ong …… con.
    Câu 7:
    a) (M3 - 0,5 điểm) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:
    ……….hình.
    a) (M1 - 0,5 điểm) Hình nào là hình khối trụ? Hãy tô màu vào các hình đó.

    b) (M2 - 0,5 điểm) Hãy tính đoạn đường từ nhà Lan đến trường dựa vào hình vẽ
    dưới đây:
    a) (M2 - 0,5 điểm) Hãy tính đoạn đường từ nhà Lan đến trường dựa vào hình vẽ
    dưới đây:
    254m
    375m

    361m

    ………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    Câu 8: Quan sát đường đi của những con vật sau và chọn từ chắn chắn, có thể
    hoặc không thể cho phù hợp. (M2 - 0,5 điểm)

    - Cô bướm …………. đến chỗ bông hoa màu hồng.
    - Chú ong ………….. đến chỗ bông hoa màu vàng.
    - Bác Kiến ……………. đến chỗ chiếc bánh.
    - Cậu ốc sên ……………. đến chỗ quả táo đỏ.

    361m
    375m
     
    Gửi ý kiến